Bê tông Thế giới nhà M200 M250 M300 tại Bình Dương Đồng Nai Vũng Tàu

Bảng giá bê tông tươi M100 M200 M300 mới nhất năm 2023 tại Tân Phú, Bình Tân Hồ Chí Minh

BẢNG GIÁ BÊ TÔNG TƯƠI M100 M200 M300 MỚI NHẤT NĂM 2023 TẠI TÂN PHÚ BÌNH TÂN HỒ CHÍ MINH

GIỚI THIỆU BÊ TÔNG TƯƠI M100 M200 M300 MỚI NHẤT NĂM 2023 TẠI TÂN PHÚ BÌNH TÂN HỒ CHÍ MINH

  • BÊ TÔNG TƯƠI M100:

    • Sử dụng để xây dựng các công trình nhẹ nhàng, như nhà cấp 4, nhà trọ, nhà tiền chế.
    • Lợi ích:
      • Tiết kiệm chi phí xây dựng
      • Thi công nhanh chóng
      • Dễ dàng bảo dưỡng
  • BÊ TÔNG TƯƠI M150:

    • Sử dụng để xây dựng các công trình trung bình, như nhà phố, nhà ống, nhà xưởng.
    • Lợi ích:
      • Chất lượng bê tông cao
      • Tuổi thọ công trình lâu dài
      • Dễ dàng thi công
  • BÊ TÔNG TƯƠI M200:

    • Sử dụng để xây dựng các công trình nặng, như cầu đường, công trình công nghiệp, công trình thủy lợi.
    • Lợi ích:
      • Chịu lực tốt
      • Tuổi thọ công trình lâu dài
      • An toàn cho người sử dụng
  • ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA BÊ TÔNG TƯƠI M100 M200 M300

    • Bê tông tươi M100 M200 M300 là loại bê tông cao cấp có độ bền vượt trội với độ chịu lực lớn nhất là 350 kg/cm2.
    • Thời gian khô và mật độ của bê tông tươi M100 M200 M300 đạt chuẩn chỉ sau khoảng 28 ngày sau khi trộn.
    • Bê tông M100 M200 M300 có độ dẻo dai cao, giúp tăng khả năng chịu lực và chống nứt của bê tông.

    Để tăng ưu điểm của bê tông, người ta sử dụng các phụ gia:

    • phụ gia đông kết nhanh
    • phụ gia chống thấm
    • phụ gia chống mặn
Trạm trộn bê tông tươi M100 M200 M300 mới nhất năm 2023 tại Tân Phú Bình Tân Hồ Chí Minh
Trạm trộn bê tông tươi M100 M200 M300 mới nhất năm 2023 tại Tân Phú Bình Tân Hồ Chí Minh

BẢNG GIÁ BÊ TÔNG TƯƠI M100 M200 M300 MỚI NHẤT NĂM 2023 TẠI TÂN PHÚ BÌNH TÂN HỒ CHÍ MINH

Quý khách có thể tham khảo bảng giá bê tông tươi M100 M200 M300 tại đây:

STT         Bê tông theo TCVN                      Độ sụt                Đơn vị tính          Đơn giá bao gồm VAT (VNĐ)       

1              Bê tông M100R28                            10±2                        m3                            1,170,000

2              Bê tông M150R28                            10±2                        m3                            1,210,000

3              Bê tông M200R28                            10±2                        m3                            1,250,000

4              Bê tông M250R28                            10±2                        m3                            1,300,000

5              Bê tông M300R28                            10±2                        m3                            1,360,000

6              Bê tông M350R28                            10±2                        m3                            1,420,000

7              Bơm ≥ 28 m3, bơm nền                                                   m3                               100,000                Sàn 0 → 3 (*)

8              Bơm < 28 m3, bơm nền                                                   Ca                             2,700,000

9              Bơm ≥ 28 m3, cọc nhồi, vách cột, đà kiềng                     m3                               120,000

10           Bơm < 28 m3, cọc nhồi, vách cột, đà kiềng                     cọc                            3,300,000

11           Ca dự phòng công trình nhưng không bơm                      Ca                            2,700,000                Chờ ≥ 3h30ph

12          Phụ gia đông kết nhanh (R7) 80%                                     m3                                 80,000

13           Phụ gia chống thấm B6                                                     m3                                 80,000

14           Phụ gia chống thấm B8                                                     m3                               100,000

15           Phụ gia chống thấm B10                                                   m3                               130,000

16          Tăng cấp độ sụt +2 đơn giá cộng thêm                              m3                                 25,000

17           Trường hợp vận chuyển từ 1 m3  đến ≤ 3m3                Chuyến                           500,000

18           Trường hợp vận chuyển từ <3 m3  đến ≤ 4.5m3           Chuyến                           350,000

19           Trường hợp sử dụng xe nước                                           xe                             1,000,000

20           Trường hợp đổ xả > 40 phút                                          Chuyến                           300,000

21          (*) Đơn giá bơm trên áp dụng cho bơm cần dưới 42m hoặc bơm ngang dưới 70m.

22           (*) Trường hợp sàn 4 -> 8 đơn giá bơm cộng thêm 20.000đ/m3 Hoặc cộng thêm 600.000đ/ca

Lưu ý:

  • Giá bê tông tươi có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm, địa điểm và điều kiện thi công.
  • Giá bê tông tươi trên đã bao gồm thuế VAT.

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ BÊ TÔNG TƯƠI M100 M200 M300

Giá bê tông tươi phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm:

  • Mác bê tông: Mác bê tông càng cao thì giá thành càng cao.
  • Khối lượng bê tông: Khối lượng bê tông càng lớn thì giá thành càng rẻ.
  • Địa điểm thi công: Địa điểm thi công càng xa nhà máy thì giá thành càng cao.
  • Điều kiện thi công: Điều kiện thi công khó khăn thì giá thành càng cao.

CÁCH LỰA CHỌN ĐƠN VỊ CUNG CẤP BÊ TÔNG TƯƠI M100 M200 M300 UY TÍN 

Để lựa chọn được đơn vị cung cấp bê tông tươi uy tín, bạn cần lưu ý một số tiêu chí sau:

  • Chất lượng bê tông: Bạn nên lựa chọn đơn vị cung cấp bê tông tươi có uy tín, có hệ thống nhà máy sản xuất hiện đại, đảm bảo chất lượng bê tông.
  • Giá cả cạnh tranh: Giá cả là một yếu tố quan trọng cần cân nhắc khi lựa chọn đơn vị cung cấp bê tông tươi. Tuy nhiên, bạn nên lựa chọn đơn vị cung cấp bê tông tươi có giá cả cạnh tranh nhưng vẫn đảm bảo chất lượng.
  • Dịch vụ chu đáo: Ngoài chất lượng bê tông và giá cả, dịch vụ chu đáo cũng là một yếu tố quan trọng cần quan tâm. Bạn nên lựa chọn đơn vị cung cấp bê tông tươi có dịch vụ chu đáo, tư vấn tận tình, giao hàng đúng hẹn.
Bê tông tươi M100 M200 M300 thi công nhà xưởng mới nhất năm 2023 tại Tân Phú Bình Tân Hồ Chí Minh
Bê tông tươi M100 M200 M300 thi công nhà xưởng mới nhất năm 2023 tại Tân Phú Bình Tân Hồ Chí Minh

TƯ VẤN MIỄN PHÍ TẠI ĐÂY:

️  ✳Bảng giá bê tông tươi M100 M200 M300 mới nhất năm 2023 tại Tân Phú Bình Tân Hồ Chí Minh

️  ✳Đặt hàng Bê tông Mác 250 Mác 350 M150 tại Tân Phú Bình Tân Hồ Chí Minh

️  ✳Giá bao nhiêu bê tông tươi M350 M400 M450 tại Tân Phú Bình Tân Hồ Chí Minh

️  ✳Nhà máy sản xuất Bê tông M100 M200 M300 tại Tân Phú Bình Tân Hồ Chí Minh

️  ✳Liên hệ mua bê tông Mác 150 Mác 200 Mác 250 tại Tân Phú Bình Tân Hồ Chí Minh

✳Thi công đổ bê tông tươi Mác 100 Mác 200 Mác 300 tại Tân Phú Bình Tân Hồ Chí Minh

Anh chị có nhu cầu liên hệ để được tư vấn sản phẩm, dịch vụ phù hợp với công trình của mình nhé:

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN ITACO

☎ Hotline 10938 7570 68 -Mr Giang 

☎ Hotline 20988 66 4641 

ITACO - NHÀ CUNG CẤP SẢN PHẨM DỊCH VỤ XÂY DỰNG UY TÍN NHẤT VIỆT NAM 

 Ghé thăm FANPAGE của ITACO Tại : FACEBOOK ITACO

 Quý khách hàng có thể tham khảo thông tin các sản phẩm khác như bó vỉa, hố ga cống bê tông tại đây: Các sản phẩm

Rate this post

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *