Bảng giá vật liệu xây dựng 2023 cập nhật hôm nay
Với mong muốn mang đến cho quý khách hàng những thông tin đầy đủ và hữu ích trước khi họ đầu tư xây dựng công trình, Xây dựng số luôn cập nhật và gửi đến khách hàng bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất, đầu đủ và chi tiết nhất. Nếu bạn quan tâm đến bảng giá vật liệu xây dựng thì đừng bỏ qua những thông tin hữu ích trong bài viết dưới đây nhé.
Để làm nên những toà nhà cao chọc trời, đẹp, lung linh và huyền ảo thì không thể thiếu đi vật liệu xây dựng. vậy vật liệu xây dựng là gì? Vật liệu xây dựng hiểu đơn giản là tất cả những nguyên liệu phục vụ cho quá trình xây dựng. Vật liệu xây dựng có thể từ tự nhiên như cát, đá, đất, gỗ, sỏi… Hoặc những loại vật liệu do con người tạo ra nhằm phục vụ cho mục đích xây dựng như gạch, ngói, xi măng, ống nước, cốt thép, kính thủy tinh, thạch cao, gốm sứ…
Bảng báo giá đá xây dựng mới nhất 2023:
| TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG | TÍNH M3 | GIÁ CÓ VAT (10%) |
| Đá xây dựng 5×7 | 270.000 | 280.000 |
| Đá xây dựng 1×2 (đen) | 270.000 | 280.000 |
| Đá xây dựng 1×2 (xanh) | 395.000 | 415.000 |
| Đá mi bụi | 225.000 | 240.000 |
| Đá mi sàng | 250.000 | 265.000 |
| Đá xây dựng 0x4 loại 1 | 250.000 | 260.000 |
| Đá xây dựng 0x4 loại 2 | 220.000 | 235.000 |
| Đá xây dựng 4×6 | 270.000 | 280.000 |
Lưu ý : Bảng giá trên mà chúng tôi đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo, đơn giá sẽ có sự chênh lệch theo yêu cầu của chủ đầu tư về kích cỡ xe vận chuyển, xe càng lớn thì đơn giá trên càng rẻ. Mức giá chênh lệch có thể từ 30.000 – 40.000đ/ m3 hàng hóa.
Xi măng xây dựng
Xi măng là thành phần chủ đạo làm nên độ kết dính của các vật liệu khác lại với nhau. Nó có mặt xuyên suốt các công đoạn thi công của công trình. Tùy vào diện tích và kết cấu của công trình khách hàng muốn xây dựng mà cần đến khối lượng xi măng khác nhau cũng như chi phí khác nhau. Hiện nay, giá xi măng trên thi trường dao động trong khoảng từ 900.000đ đến 1.800.000đ/ tấn tùy vào từng thương hiệu. Các bạn có thể tham khảo bảng dưới đây được sắp xếp theo giá:
| Tên sản phẩm (bao) | Đơn giá (vnđ/tấn) |
| Xi măng Vissai PCB40 | 1,000,000 |
| Xi măng Vissai PCB30 | 930,000 |
| Xi măng Hoàng Long PCB40 | 950,000 |
| Xi măng Hoàng Long PCB30 | 900,000 |
| Xi măng Xuân Thành PCB40 | 950,000 |
| Xi măng Xuân Thành PCB30 | 890,000 |
| Xi măng Duyên Hà PCB40 | 1,060,000 |
| Xi măng Duyên Hà PCB30 | 980,000 |
| Xi măng Bút Sơn PCB40 | 1,060,000 |
| Xi măng Bút Sơn PCB30 | 1,030,000 |
| Xi măng Bút Sơn MC25 | 895,000 |
| Xi măng Insee Hòn Gai | 1,325,000 |
| Xi măng Insee Đồng Nai | 1,670,000 |
| Xi măng Insee Hiệp Phước | 1,650,000 |
| Xi măng Insee Cát Lái | 1,705,000 |
| Xi măng Chinfon PCB30 | 1,205,000 |
| Xi măng Hoàng Thạch PCB30 | 1,297,000 |
| Xi măng Tam Điệp PCB30 | 1,112,000 |
| Xi măng Kiện Khê PCB30 | 840,000 |
Cát xây dựng
Cát dùng trong quá trình xây dựng được phân ra thành cát đen và cát vàng theo màu sắc và cát hạt nhỏ, cát tầm trung, cát hạt to theo kích thước. Tùy vào từng hạng mục công trình mà sử dụng loại cát khác nhau. Cát vàng thường được dùng trong việc đổ bê tông. Cát xanh dùng trong việc xây trát tường và hoàn thiện công trình. Hiện nay giá cát dao động trong khoảng 130.000đ đến 360.000đ/m3
| TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG | TÍNH M3 | GIÁ CÓ VAT(10%) |
| Cát san lấp | 135.000 | 145.000 |
| Cát xây tô | 145.000 | 150.000 |
| Cát bê tông loại 1 | 200.000 | 220.000 |
| Cát bê tông loại 2 | 180.000 | 200.000 |
Bảng giá Gạch xây dựng
Hiện nay, trên thị trường vật liệu xây dựng gạch có 2 loại là gạch nung và gạch không nung. Tuy theo công trình cũng như kết cấu mà gia chủ muốn xây dựng để lựa chọn loại gạch cho thích hợp. Gạch thường được tính theo viên. Vì vậy, trước khi quyết định mua gạch, khách hàng cần dự tính chính xác diện tích cần xây dựng để mua gạch không bị thừa, tránh lãng phí. Giá gạch hiện nay trên thị trường vật liệu xây dựng dao động trong khoảng từ 950đ đến 1.200 đ/viên tùy vào từng nhà sản xuất.
| SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐƠN GIÁ (VND/VIÊN) |
| Gạch ống Thành Tâm | 8x8x18 | 1,090 |
| Gạch đinh Thành Tâm | 4x8x18 | 1,090 |
| Gạch ống Phước Thành | 8x8x18 | 1,080 |
| Gạch đinh Phước Thành | 4x8x18 | 1,080 |
| Gạch ống Đồng Tâm 17 | 8x8x18 | 950 |
| Gạch đinh Đồng Tâm 17 | 4x8x18 | 950 |
| Gạch ống Tâm Quỳnh | 8x8x18 | 1,090 |
| Gạch đinh Tâm Quỳnh | 4x8x18 | 1,090 |
| Gạch ống Quốc Toàn | 8x8x18 | 1,090 |
| Gạch đinh Quốc Toàn | 4x8x18 | 1,090 |
| Gạch An Bình | 8x8x18 | 850 |
| Gạch Hồng phát Đồng Nai | 4x8x18 | 920 |
| Gạch Block | 100x190x390 | 5,500 |
| Gạch Block | 190x190x390 | 11,500 |
| Gạch Block | 19x19x19 | 5,800 |
| Gạch bê tông ép thủy lực | 8x8x18 | 1,300 |
| Gạch bê tông ép thủy lực | 4x8x18 | 1,280 |
Lưu ý bảng báo giá gạch xây dựng trên đây chưa bao gồm 10% phí VAT. Đồng thời, mức giá này có thể sẽ có thể thay đổi theo sự biến động chung của thị trường hoặc thời điểm mua hàng.
Quý khách hàng có nhu cầu đặt hàng, tư vấn sản phẩm phù hợp xin liên hệ :
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN ITACO
☎ Hotline 1: 0988 66 4641
☎ Hotline 2: 0919 628 488
💻 Website: itaco.com.vn Email : itaco.pt@gmail.com
🌎 Địa chỉ: 22 Đường 546 Phường Phước Long A, TP Thủ Đức, TP.HCM.
