Bảng giá bê tông tươi M200 M250 M300 tại Trảng Bom Đồng Nai
BẢNG GIÁ BÊ TÔNG TƯƠI M200 M250 M300 TẠI TRẢNG BOM ĐỒNG NAI
GIỚI THIỆU BÊ TÔNG TƯƠI M200 M250 M300 TẠI TRẢNG BOM ĐỒNG NAI
LỢI ÍCH CỦA BÊ TÔNG TƯƠI M200 M250 M300
- Đảm bảo tuổi thọ công trình xây dựng được dài hơn, còn tiết kiệm được nhiều thời gian và chi phí, tiết kiệm cho chủ đầu tư.
- Tạo ra những công trình kiến trúc cao đẹp hơn khẳng định được bản lĩnh và nội lực của ngành thi công xây dựng của nước ta đã hội nhập với các nước trên thế giới.
- Giảm thiểu chi phí, tiết kiệm nhân lực và hoàn thành công trình đúng với kế hoạch đã giúp chúng ta giảm thiểu rất nhiều rủi ra tiềm ẩn bên trong đó, vì vậy có thể nói bê tông rất quan trọng với cuộc sống của cúng ta, bê tông giúp chúng ta xây dựng nhà cửa kiên cố cầu đường vững chắc và hiệu quả giảm thiểu tai nạn lao động…
MỘT SỐ ƯU ĐIỂM CỦA BÊ TÔNG TƯƠI M200 M250 M300:
- Chất lượng đồng đều: Bê tông tươi được trộn theo đúng tỷ lệ, đảm bảo chất lượng đồng đều.
- Tiện lợi: Bê tông tươi được vận chuyển đến công trình bằng xe bồn, giúp tiết kiệm thời gian và nhân công.
- An toàn: Bê tông tươi được sản xuất và kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

BẢNG GIÁ BÊ TÔNG TƯƠI M200 M250 M300 TẠI TRẢNG BOM ĐỒNG NAI
Tùy thuộc vào từng đơn vị cung cấp, giá bê tông tươi M200 M250 M300 có thể khác nhau. Quý khách hàng liên hệ trực tiếp hotline bên dưới để biết được chính xác hơn:
STT Bê tông theo TCVN Mẫu (15×15×15)cm Độ sụt(cm) Đơn vị tính Đơn giá bao gồm VAT (VNĐ)
1 Bê tông M100R28 10±2 m3 1,170,000
2 Bê tông M150R28 10±2 m3 1,210,000
3 Bê tông M200R28 10±2 m3 1,250,000
4 Bê tông M250R28 10±2 m3 1,300,000
5 Bê tông M300R28 10±2 m3 1,360,000
6 Bê tông M350R28 10±2 m3 1,420,000
7 Bơm ≥ 30 m3, bơm nền m3 100,000 Sàn 0 → 3 (*)
8 Bơm < 30 m3, bơm nền Ca 3,000,000
9 Bơm ≥ 30 m3, cọc nhồi, vách cột, đà kiềng m3 120,000
10 Bơm < 30 m3, cọc nhồi, vách cột, đà kiềng cọc 3,600,000
15 Ca dự phòng công trình nhưng không bơm Ca 3,000,000 Chờ ≥ 3h30ph
16 Phụ gia đông kết nhanh (R7) 80% m3 80,000
17 Phụ gia chống thấm B6 m3 80,000
18 Phụ gia chống thấm B8 m3 100,000
19 Phụ gia chống thấm B10 m3 130,000
20 Tăng cấp độ sụt +2 đơn giá cộng thêm m3 25,000
21 Trường hợp vận chuyển từ 1 m3 đến ≤ 3m3 Chuyến 500,000
22 Trường hợp vận chuyển từ <3 m3 đến ≤ 4.5m3 Chuyến 350,000
23 Trường hợp sử dụng xe nước xe 1,000,000
24 Trường hợp đổ xả > 40 phút Chuyến 300,000
25 (*) Đơn giá bơm trên áp dụng cho bơm cần dưới 42m hoặc bơm ngang dưới 70m.
26 (*) Trường hợp sàn 4 -> 8 đơn giá bơm cộng thêm 20.000đ/m3 Hoặc cộng thêm 600.000đ/ca
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ BÊ TÔNG TƯƠI
Giá bê tông tươi có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố sau:
- Mác bê tông: Mác bê tông càng cao thì giá càng cao.
- Chất lượng nguyên vật liệu: Nguyên vật liệu đầu vào có chất lượng tốt thì giá bê tông sẽ cao hơn.
- Chi phí vận chuyển: Chi phí vận chuyển bê tông đến công trình cũng ảnh hưởng đến giá thành.
LỰA CHỌN ĐƠN VỊ CUNG CẤP BÊ TÔNG TƯƠI UY TÍN
Khi lựa chọn đơn vị cung cấp bê tông tươi, bạn cần lưu ý những điều sau:
- Công ty có giấy phép kinh doanh và chứng nhận chất lượng sản phẩm.
- Công ty có đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, tay nghề cao.
- Công ty có hệ thống máy móc, thiết bị hiện đại.
- Công ty có chính sách bảo hành sản phẩm.
MỘT VÀI CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG BÊ TÔNG TƯƠI M200 M250 M300 TẠI TRẢNG BOM ĐỒNG NAI
Một số công trình sử dụng bê tông tươi M200 M250 M300 hiện nay:
Công trình nhà ở:
- Nhà phố: Đây là loại hình nhà ở phổ biến nhất tại Trảng Bom, thường sử dụng bê tông tươi M200 cho phần móng và M250 cho phần dầm, sàn.
- Biệt thự: Biệt thự thường có kết cấu phức tạp hơn nhà phố, do vậy cần sử dụng bê tông tươi có mác cao hơn như M300 cho phần móng, dầm, sàn và cột.
- Chung cư: Chung cư cao tầng sử dụng bê tông tươi M300 cho toàn bộ kết cấu chịu lực.
Công trình công nghiệp:
- Nhà máy: Nhà máy thường có kết cấu khung chịu lực bằng thép, do vậy bê tông tươi chỉ được sử dụng cho phần móng và nền. Mác bê tông thường sử dụng là M250.
- Kho xưởng: Kho xưởng thường có kết cấu đơn giản hơn nhà máy, do vậy có thể sử dụng bê tông tươi M200 cho phần móng và nền.
- Cầu đường: Cầu đường sử dụng bê tông tươi có mác cao từ M300 trở lên để đảm bảo khả năng chịu tải trọng lớn.
Công trình công cộng:
- Trường học: Trường học sử dụng bê tông tươi M250 cho phần móng, dầm, sàn và M200 cho phần tường.
- Bệnh viện: Bệnh viện sử dụng bê tông tươi M300 cho phần móng, dầm, sàn và M250 cho phần tường.
- Trụ sở cơ quan: Trụ sở cơ quan sử dụng bê tông tươi M250 cho phần móng, dầm, sàn và M200 cho phần tường.
Ngoài ra, bê tông tươi M200 M250 M300 còn được sử dụng cho nhiều công trình khác như:
- Tường rào
- Mương thoát nước
- Cống hộp
- Bể chứa nước

TƯ VẤN MIỄN PHÍ TẠI ĐÂY:
▶Bảng giá bê tông tươi M200 M250 M300 tại An Viễn Bắc Sơn Trảng Bom Đồng Nai
▶Bảng giá bê tông tươi M200 M250 M300 tại Hố Nai 3 Hưng Thịnh Trảng Bom Đồng Nai
▶Bảng giá bê tông tươi M200 M250 M300 tại Giang Điền Quảng Tiến Trảng Bom Đồng Nai
▶Bảng giá bê tông tươi M200 M250 M300 tại Sông Thao Sông Trầu Trảng Bom Đồng Nai
▶Bảng giá bê tông tươi M200 M250 M300 tại Bàu Hàm Bình Minh Trảng Bom Đồng Nai
Anh chị có nhu cầu liên hệ để được tư vấn sản phẩm, dịch vụ phù hợp với công trình của mình nhé:
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN ITACO
Hotline 1: 0938 7570 68 -Mr Giang
Hotline 2: 0988 66 4641
ITACO - NHÀ CUNG CẤP SẢN PHẨM DỊCH VỤ XÂY DỰNG UY TÍN NHẤT VIỆT NAM
Ghé thăm FANPAGE của ITACO Tại : FACEBOOK ITACO
Quý khách hàng có thể tham khảo thông tin các sản phẩm khác như bó vỉa, hố ga cống bê tông tại đây: Các sản phẩm
